FUS de Rabat kết quả livescore
FUS de Rabat
Moulay Hassan Stadium
FUS de Rabat Điểm
FUS de Rabat lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 4 | 4 | 2 | 12:11 | +1 | 16 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 3 | 2 | 6 | 13:16 | -3 | 11 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 21 | 7 | 6 | 8 | 25:27 | -2 | 27 | 1.29 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 3 | 5 | 2 | 6:4 | +2 | 14 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 3 | 4 | 4 | 6:8 | -2 | 13 | 1.18 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 21 | 6 | 9 | 6 | 12:12 | 0 | 27 | 1.29 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 3 | 4 | 3 | 6:7 | -1 | 13 | 1.30 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 4 | 2 | 5 | 7:8 | -1 | 14 | 1.27 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 21 | 7 | 6 | 8 | 13:15 | -2 | 27 | 1.29 | |
Bàn Thắng Đội
FUS de Rabat ghi bàn cứ mỗi 76 phút trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi trung bình 1.19 bàn mỗi trận
FUS de Rabat là đội đầu tiên ghi bàn trong 29% trong suốt Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat không ghi được bàn trong 24% tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi trung bình 0.57 trong hiệp một mỗi trận
FUS de Rabat ghi trung bình 0.62 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
FUS de Rabat để thủng lưới cứ mỗi 70 phút tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat để thủng lưới trung bình 1.29 bàn mỗi trận
FUS de Rabat đạt được 20% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat để thủng lưới trung bình 0.57 bàn trong hiệp một mỗi trận
FUS de Rabat để thủng lưới trung bình 0.71 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
FUS de Rabat ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia Botola
Thời gian đến bàn thắng
FUS de Rabat ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 24% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 15% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 43% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 29% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Botola
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà FUS de Rabat đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat tổng số bàn thắng mỗi trận 2.48 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 34% đối với FUS de Rabat tại Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 81% đối với FUS de Rabat tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà FUS de Rabat đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi trung bình 1.14 mỗi trận trong hiệp một
FUS de Rabat ghi trung bình 1.33 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 34 cho FUS de Rabat ở Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 67 cho FUS de Rabat ở Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 39 cho FUS de Rabat ở Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 62 cho FUS de Rabat ở Giải vô địch quốc gia Botola
Cả hai đội ghi bàn
FUS de Rabat đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 5 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Thẻ
FUS de Rabat thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 1.95 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat thắng bằng thẻ trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat có trung bình 1.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat có trung bình 0.95 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Thống kê thẻ đội
FUS de Rabat có trung bình 1.00 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 0.95 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Botola
Phạt Góc Thống Kê
FUS de Rabat thắng bằng quả phạt góc trong 20% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 3.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat thắng bằng quả phạt góc trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat có trung bình 1.48 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat thắng bằng quả phạt góc trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat có trung bình 1.86 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Botola
Thống kê phạt góc của đội
FUS de Rabat có trung bình 1.62 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 1.71 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Botola
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.19 | 6 | 0.68 | 16 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.29 | 6 | 0.91 | 11 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.48 | 4 | 1.59 | 16 |
| CDG | |||
| 58% | 4 | 28% | 15 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 3.33 | 14 | 4.14 | 8 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 1.62 | 11 | 1.77 | 9 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 1.95 | 16 | 2.91 | 6 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.00 | 16 | 1.55 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
FUS de Rabat
-
1 Diakite L.1
FUS de Rabat Dự đoán
| Hassania Agadir | - | FUS de Rabat |
| 35% | 25% | 40% |
Làm mới